váy cộc

váy cộc

Cô gái mặc chiếc váy cộc màu hồng đi dạo trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại váy độ dài ngắn, thường kết thúctrên đầu gối: "váy cộc" chỉ một kiểu trang phục nữ, phần thân váy ngắn, không che phủ toàn bộ chân, thường được mặc trong thời tiết ấm áp hoặc các dịp không trang trọng.
    • Kiểu váy ngắn, thường gọi là "minijupe" (từ tiếng Pháp): "váy cộc" tương đương với khái niệm váy ngắn trong thời trang, phổ biến từ thế kỷ 20.
dụ sử dụng
  • ( ấy mặc váy ngắn màu xanh để đi dạo.)
  • (Kiểu váy ngắn này thường đi cùng áo thun giày thể thao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "váy cộc công sở": kiểu váy ngắn nhưng vẫn giữ được tính lịch sự, phù hợp với môi trường làm việc.

    • Chị ấy chọn váy cộc công sở để vừa thoải mái vừa chuyên nghiệp. (Chị ấy mặc váy ngắn công sở để vừa thoải mái vừa chuyên nghiệp.)
  • "váy cộc dự tiệc": váy ngắn được thiết kế cầu kỳ, phù hợp với các bữa tiệc hoặc sự kiện.

    • Bộ váy cộc dự tiệc của ấy đính sequin lấp lánh. (Bộ váy ngắn dự tiệc của ấy đính sequin lấp lánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Váy ngắn: cách gọi khác của "váy cộc", nhấn mạnh độ dài.

    • Váy ngắn món đồ thời trang yêu thích của giới trẻ. (Váy ngắn món đồ thời trang yêu thích của giới trẻ.)
  • Chân váy cộc: chỉ phần váy ngắn, thường một món đồ riêng biệt (không phải đầm liền).

    • Chân váy cộc phối với áo sơ mi trông rất thanh lịch. (Chân váy ngắn kết hợp với áo sơ mi trông rất thanh lịch.)
Từ đồng nghĩa
  • Váy ngắn: từ đồng nghĩa phổ biến, chỉ kiểu váy độ dài ngắn.
  • Minijupe: từ mượn tiếng Pháp, dùng trong ngữ cảnh thời trang chuyên nghiệp.
Thành ngữ liên quan
  • Váy cộc đến đùi: cách nói cụ thể về độ dài của váy.
    • Chiếc váy cộc đến đùi này rất thoải mái cho mùa . (Chiếc váy ngắn đến đùi này rất thoải mái cho mùa .)